close

  
Filter options:

Freebase Commons Metaweb System Types /type

Object is not asserted on this topic.
  • #9202a8c04000641f800000000000af5c

Freebase Commons Common /common

  • Βάπτισμα ονομάζεται ένα από τα επτά τελετουργικά μυστήρια των Χριστιανικών εκκλησιών με χρήση νερού ως συμβόλου εξαγνισμού, που σηματοδοτεί την εισαγωγή του πιστού στο σώμα της εκκλησίας. Η λέξη βάπτισμα προέρχεται από το ρήμα βάπτω/βαπτίζω που σημαίνει «βυθίζω συχνά ή έντονα, βουτάω, καταδύω». Σύμφωνα με τον Ευαγγελιστή Ιωάννη «ἐὰν μή τις γεννηθῇ ἐξ ὕδατος καὶ Πνεύματος, οὐ δύναται εἰσελθεῖν εἰς τὴν βασιλείαν τοῦ Θεοῦ», ενώ είναι και Κυριακή αποστολική εντολή «πορευθέντες μαθητεύσατε πάντα τὰ ἔθνη, βαπτίζοντες αὐτοὺς εἰς τὸ ὄνομα τοῦ Πατρὸς καὶ τοῦ Υἱοῦ καὶ τοῦ ῾Αγίου Πνεύματος». el Wikipedia
  • Ang bautismo ay isang sakramento o ritwal ng mga Kristiyano na ginagawaran ng paglulubog sa tubig o pagbubuhos ng banal na tubig sa may ulunan ng sanggol o maging nasa-edad na, bilang tanda ng pagiging bahagi niya sa pamayanang Kristiyano. Sa pamamagitan nito, inaasahang magiging mabuting Kristiyano ang binibinyagan. Tinatawag itong binyag sa Simbahang Katoliko Romano, subalit ginagamit ang salitang buhos kapag hindi pari ang nagsasagawa ng pagbibinyag. Isang pagdadalisay na pang-pananampalataya ang pagbabautismo sa pamamagitan ng banal na tubig. Ginagawa ang seremonyas na ito ilan pang mga relihiyon, bukod sa Katolisismo at Kristiyanismo, katulad ng Mandaenismo, Sikhismo at ilang mga sekta ng Hudaismo. Sa wikang Griyego. Bukod sa paglulubog, isa ring paghuhugas sa pamamagitan ng tubig ang pagbabautismo na sumasagisag sa pagkakatanggal ng mga kasalanan ng isang tao, at sa pagsapi ng taong ito sa mag-anak ng Diyos, at sa kaniyang pagiging kaisa sa pagkamatay ni Hesus at sa muling pagkabuhay ni Hesus. fil Wikipedia
  • Botezul este un ritual care - în creștinism - din perioada Noului Testament și în aproape toate confesiunile creștine reprezintă modalitatea de intrare vizibilă în comunitatea creștină. În Biserica Catolică, în Biserica Ortodoxă și în Bisericile Vechi Orientale botezul reprezintă una din cele șapte taine. ro Wikipedia
  • Ristimine on kristlik kombetalitus, mis sümboolselt tähendab patu mahapesemist. Ristimine kuulub ka sakramentide hulka ning seda tunnistavad sakramendina kõik kristlikud kirikud. Ristimise lähtealuseks on pärimuslikud puhastumisrituaalid. Algset vettekastmist praktiseerivad alles vaid õigeusklikud ja baptistid. Teistes kirikutes praktiseeritakse veega piserdamist. et Wikipedia
  • Thanh Tẩy là nghi thức được thực hành với nước trong các tôn giáo như Kitô giáo, đạo Mandae, đạo Mormon, đạo Sikh và một số giáo phái của Do Thái giáo. Thuật ngữ báp-têm trong nguyên ngữ Hi văn βαπτίζω có nghĩa là "tắm" hoặc "nhúng vào", nhưng chính xác hơn có nghĩa là "nhúng toàn bộ một nguời hay vật vào trong nước sao cho nước phủ lấp hoàn toàn". Ngày nay, Thanh Tẩy được biết đến nhiều nhất qua Kitô giáo, nghi lễ tôn giáo này được dùng như một biểu tượng cho sự thanh tẩy tội lỗi cũng như cho sự hiệp nhất của tín hữu với Chúa Kitô trong sự chết, sự chôn và sự sống lại của Ngài. Lễ Thanh Tẩy được xem là có khởi nguồn từ Gioan Tẩy Giả, theo Tân Ước, là người đã làm nghi thức Thanh Tẩy cho Chúa Giê-xu tại sông Jordan. Việc Thanh Tẩy được thực hành trong cộng đồng Kitô giáo theo các hình thức khác nhau như rảy nước, đổ nước lên đầu hay dầm mình trong nước. Một số giáo hội chỉ làm nghi thức Thanh Tẩy cho người đủ hiểu biết để xin thụ lễ, một số khác ban lễ này cho trẻ em chiếu theo sự xưng nhận đức tin của cha mẹ, trong khi một số khác chấp nhận cả hai chọn lựa này. Tương tự, nghi thức rảy nước phổ biến tại một số giáo hội, một số khác chọn hình thức đổ nước trong khi nghi thức dầm mình được yêu thích tại một số giáo hội khác. Theo dòng lịch sử Kitô giáo đã nảy sinh nhiều dị biệt về bản chất và cung cách hành lễ Thanh Tẩy. Một số giáo phái như Baptist chỉ ban lễ báp têm cho người đủ hiểu biết vì họ tin rằng lễ này không cứu rỗi linh hồn, nhưng đúng hơn là nghi thức để tín hữu công khai xưng nhận rằng bởi đức tin người ấy đã được cứu qua sự hiệp nhất với Chúa Kitô trong sự chết, sự chôn và sự sống lại của Ngài. Những người khác, kể cả Martin Luther, nhấn mạnh vào tầm quan trọng của lễ báp têm như ông viết: "Nói cách đơn giản nhất, quyền năng, hiệu quả, lợi ích, kết quả và mục đích của báp têm là sự cứu rỗi. Không ai nhận lễ báp têm để trở thành vương hầu, nhưng để được cứu rỗi. Được cứu rỗi, như chúng ta biết, không gì khác hơn là được giải thoát khỏi tội lỗi, sự chết và quyền lực ma quỷ hầu có thể vào vương quốc của Chúa Cơ Đốc và sống với Ngài đời đời." vi Wikipedia
  • Chrzest – w chrześcijaństwie obrzęd nawrócenia i oczyszczenia z grzechów, mający postać sakramentalnego obmycia wodą, któremu towarzyszy słowo. Zgodnie z wiarą chrześcijańską obrzęd ten ma znaczenie wcielenia w Chrystusa jako ukrzyżowanego i zmartwychwstałego Pana i łączy z Ludem Bożym Nowego Przymierza. Typowy obrzęd chrztu w chrześcijaństwie sprawowany jest w imię Trójcy Świętej: Ojca i Syna i Ducha Świętego – na polecenie samego założyciela Chrystusa. pl Wikipedia
  • 洗礼,是一宗教仪式,现普遍指基督教的传统仪式。据《圣经》记载,施洗约翰曾为耶稣施洗,而这亦是耶稣吩咐的仪式。洗礼一词来自希腊文“Βάπτισμα”,原意是进入水中或沉入水中。部分基督教教派将洗礼列为圣事之一。 洗礼通过把祝圣过的水倒在、撒向受洗者头上或把受浸者放进水中,然后扶起来施行。现天主教、东正教和大部分新教教派实施的婴儿洗礼,在2世纪时已有文献记录,教父指出是使徒传统。由于对洗礼有不同的理解,因而形成不同的宗派;不同的宗派内,在基督教历史上也发展出不同的教义。对于洗礼的讨论,主要提到:洗礼的效能,施洗的方法及婴孩、死人受洗等问题。 zh-CN Wikipedia
  • 세례 또는 세례 성사는 물을 이용하는 정화의식이다. 세례는 기독교, 만다교, 시크교를 포함하여 여러 종교에서 행해진다. 기독교의 세례는 유대교의 의식인 "미크바"에 기원을 두고 있다. 또한 영세라고 한다. ko Wikipedia
  • Vaftiz, kişinin alnını ıslatmak veya tüm vücudunu suya batırmak şeklinde icra edilen bir dini "arınma" ve "yeniden doğma" törenidir. tr Wikipedia
  • Pembaptisan umumnya merujuk kepada upacara amal penyucian air yang diamalkan oleh banyak agama, termasuk agama Kristian, Mandaeanisme, dan Sikhisme. Pembaptisan Kristian berasal daripada mikvah, salah satu upacara amal Yahudi. Perkataan baptis berasal daripada perkataan Greek, βάπτειν, yang secara kurang tepat bermaksud "mencelupkan, mandi, atau mencuci". Bagi sesetengah kumpulan dengan keyakinan agama, upacara pembaptisan adalah betul-betul sama dengan membenamkan sesuatu dengan sepenuhnya ke dalam air, supaya air melitupinya. Sebaliknya, untuk kumpulan-kumpulan yang lain, pembaptisan ialah istilah perlambangan yang bermaksud "mengaitkan diri dengan", dan tidak mempunyai sebarang kaitan dengan upacara amal duniawi. ms Wikipedia

Comments

Hide