close

  
Filter options:

Freebase Commons Metaweb System Types /type

Object is not asserted on this topic.
  • #9202a8c04000641f8000000004605c53

Freebase Commons Common /common

  • Lục Vinh Đình sinh tại Vũ Minh, Quảng Tây, Trung Hoa. Vốn xuất thân thổ phỉ, Lục trở thành tướng nhà Thanh tại Quảng Tây và trấn áp Khởi nghĩa Trấn Nam Quan trên biên giới Việt-Trung tại Bằng Tường, Quảng Tây do Tôn Dật Tiên và Hoàng Hưng lãnh đạo. Tuy nhiên, khi Quảng Tây tuyên bố độc lập ngày 11 tháng 9, 1911, Cựu Tổng đốc nhà Thanh, Thẩm Bỉnh Khôn, trở thành thủ lĩnh khởi nghĩa, Lục Vinh Đình làm Phó tổng đốc, và Nghị hội Quảng Tây do nhà Mãn Thanh lập ra trở thành nghị hội cấp tỉnh của chính quyền mới. Không lâu sau, Lục lật đổ Thẩm Bỉnh Khôn sau khi thành lập Chính phủ Quân sự Cách mạng Quảng Tây và lên làm Đốc quân từ năm 1912 - 1916, và kiêm nhiệm Tỉnh trưởng tới năm 1913. Lục lập nên Cựu Quế hệ, nắm chắc quyền cai trị Quảng Tây tới năm 1921, dựa trên những mối quan hệ gia đình và bằng hữu từ khi ông còn là tướng nhà Thanh. Lục Vinh Đình, dù xuất thân thổ phỉ, được cho là đã xây dựng một chính quyền tốt cho nhân dân Quảng Tây. Ông tiến hành một chiến dịch chống thuốc phiện, dù việc đó khiến chính phủ của ông mất đi một nguồn thu nhập chủ yếu, về sau được những người kế nhiệm khai thác triệt để. Thuế đất cũng là nguồn thu nhập chủ yếu. Những loại thuế đất này lại được tăng đáng kể so với thời nhà Thanh, và được hạ thấp đáng kể dưới thời những chính quyền sau này. vi Wikipedia
  • 陸 栄廷(りく えいてい)は清末民初の軍人・政治家。チワン族(壮族)。桂軍(広西軍、広西派)の創始者、指導者。後の李宗仁らの桂軍を新広西派(新桂系)と呼ぶのに対し、陸栄廷の桂軍は旧広西派(旧桂系)と呼ばれる。中華民国の初代広西都督。元の名は亜宗(亜宋との説もある)。字は幹卿。 ja Wikipedia
  • 陸榮廷(1859年9月9日-1928年11月6日),原名亞宋,字幹卿,廣西省思恩府武緣縣(今廣西壯族自治區南寧市武鳴縣)壯族人,清末民初政治人物、軍事將領,舊桂系首領。 zh-TW Wikipedia
  • 陆荣廷(1859年9月9日-1928年11月6日),原名亚宋,字干卿,广西省思恩府武缘县(今广西壮族自治区南宁市武鸣县)壮族人,清末民初政治人物、军事将领,旧桂系首领。 zh-CN Wikipedia

Freebase Commons People /people

Institution Start Date End Date Degree Major/Field Of Study Specialization Minor
  • -

Comments

Hide