close

  
Filter options:

Freebase Commons Metaweb System Types /type

Object is not asserted on this topic.
Key

Freebase Commons Common /common

Description
  • 歌手とは、歌唱を生業とする人のことであるが、通常は職業歌手を指すスタンダード歌手のことである。シンガー、ボーカリストなどはポピュラー音楽の歌手である場合が多く、声楽家などはクラシック音楽の歌手のことである場合が多い。 一部のアイドル歌手などを除き、職業的歌手の声は楽器の一種のように扱われ、従って歌手それぞれの主要な声種及び声域により分類され、固有の経歴を積むことになる。作曲家は技術や歌声の性質を理解し、それらの楽器のために制作する。 また、日本で、歌手と言う言葉を使うと歌謡曲の歌手といったイメージが強くなることが多い。 ja
  • Ca sĩ là người thực hiện, biểu diễn các bài hát bằng giọng ca của bản thân mình với nhiều thể loại nhạc: pop, rock, jazz,... Hát là một kĩ năng để tạo ra âm nhạc bằng giọng hát của các ca sĩ, và các âm thanh được phát ra lớn hơn so với nói chuyện bình thường bởi giọng và âm điệu. Ca sĩ có thể biểu diễn những bài hát với các dụng cụ nhạc hoặc không. Hát thường được thực hiện với một nhóm các nhạc sĩ, còn gọi là hợp xướng, khi được tổng hợp nhiều giọng khác nhau, ] of singers with different voice ranges, hoặc có thể là một nhóm nhạc sĩ biểu diễn dùng công cụ nhạc như nhóm nhạc rock hoặc kiểu ban nhạc Baroque. Theo một số định nghĩa thì các bài hát đều dựa trên tiếng nói, hầu như tất cả mọi người ai nói được đều hát được. Ca sĩ có thể hát theo quy tắc hoặc không hoặc hát những bài đã sáng tác hoặc tự chế. Hát thường được thực hiện với mục đích cho vui, an ủi, lễ nghi, học thức, hoặc lợi lộc. Muốn hát được chuyên nghiệp cần phải có nhiều thời gian luyện tập tận tụy và thường xuyên. Tuy nhiên cũng có một số trường hợp đặc biệt như ca sĩ Justin Bieber đã nói tiếng vì được biết đến qua youTube và còn nhiêu ca sĩ khác được nổi tiếng nhờ mạng này. vi
  • Låtskriver, på engelsk ofte kalt singer/songwriter, er en type populærartist som lager tekst og/eller musikk til sanger, særlig poplåter, enten for å fremføre dem selv eller for å gi sangene til andre artister. Låtskriveren representerer en musikalsk sjanger innen viserocken som ble etablert i 1960-åra, med vekt på autentisitet, integritet og personlig engasjement i tekster og framføring. Singer/songwriter-stilen som startet på 1960-tallet hadde fremtredende representanter som Bob Dylan og Joan Baez, og ble videreført av Neil Young, Leonard Cohen, Randy Newman, James Taylor, Nick Drake, Joni Mitchell, Cat Stevens, Jackson Browne og flere. I dag domineres sjangeren av Ryan Adams, Josh Rouse, Damien Rice, John Mayer og andre. I Norge kan blant annet disse regnes som utøvere innenfor denne låtskrivertradisjonen: Lillebjørn Nilsen, Finn Kalvik, Ole Paus, Anne Grete Preus, Bertine Zetlitz, Jonas Fjeld, Unni Wilhelmsen, Tore Andersen, Stein Torleif Bjella, Åge Aleksandersen, Terje Tysland og Henning Kvitnes. Mange låtskrivere i Norge er medlemmer av NOPA, en forening for underholdningskomponister og sangtekstforfattere. no
  • Un chanteur – au féminin, une chanteuse – est une personne qui utilise sa voix pour produire une succession de sons formant une mélodie. Ces sons peuvent être de simples phonèmes ou des textes littéraires. Le chant est présent dans tous les genres musicaux, qu'ils soient classiques ou modernes. fr
  • गीत पर अपना स्वर देनेवाले कलाकार को गायक कहते हैं। hi
  • Een zanger of vocalist is een beoefenaar van de zangkunst. Een zanger kan beroepsmatig de kunst van het zingen beoefenen, maar het wordt ook veel als hobby beoefend. Iemand die zingen als beroep beoefent wordt ook wel aangesproken met vocalist. Verschillende typen zangers omvatten bijvoorbeeld de operazanger en de volkszanger. Zangers vindt men ook terug in verschillende religies, zoals de cantor in het christendom, en de zangers die in de synagoge de Thora zingen. De aan 'zang' gerelateerde zaken grunten en rappen worden soms ook tot zingen gerekend. Meestal worden zangers begeleid door muziekinstrumenten, maar zonder instrumenten kan ook. nl
  • Az énekes olyan előadóművész, aki foglalkozásszerűen énekel, vokális zene előadásával foglalkozik. Az énekes énekelhet a cappella vagy hangszereres kísérettel. Az énekes felléphet egyénileg, vagy más énekesekkel együtt. Az énekművészek különbözőképpen csoportosíthatók. A különböző műfajok eltérő hangképzést igényelnek. hu
  • خواننده به زبان فارسی دری «آوازخوان» یک موسیقی‌دان است که از صدای خود برای ایجاد موسیقی استفاده می‌کند. اغلب، خواننده با موسیقی‌دانان و آلت‌های موسیقی همراه می‌شود. با وجود آن‌که بسیاری از افراد برای تفریح می‌خوانند، تکنیک و مهارت خواندن، اغلب ترکیبی از استعداد ذاتی و آموزش‌های حرفه‌ای است. یک خوانندهٔ اصلی، آوازهای اصلی را برای یک آهنگ اجرا می‌کند؛ که درمقابل یک خوانندهٔ پشتیبان قرار دارد که آوازهای پشتیبان یا هارمونی را می‌خواند. یک استثنا موسیقی پنج‌قسمتهٔ بی‌ساز گاسپل است که در آن خوانندهٔ اصلی، بلندترین صدا را در میان پنج صدا دارد و یک descant را می‌خواند اما ملودی را اجرا نمی‌کند. خواننده‌های حرفه‌ای، اغلب تحت تعلیم یک معلم موسیقی آواز قرار می‌گیرند. fa
  • Şarkıcı, sesini şarkı söylemek veya diğer enstrümanların da yer aldığı bir müzik eserine eşlik etmek için kullanan müzisyen. Şarkıcı terimi daha çok belli bir melodiyi söyleyen müzisyenler için kullanılırken vokalist terimi, insana özgü ancak melodik olmayan diğer sesleri de kompozisyon içinde kullanan müzisyenler için dile getirilir. Ana vokal terimi müzik eserinin önde yer alan, birincil vokalini seslendirenler için, arka vokal terimi ise ana vokale veya parçaya eşlik eden diğer müzisyenler için kullanılır. tr
  • En sanger er enhver der synger, men udtrykket bruges mest om sangere af profession eller uddannelse. En kvindelig sanger kaldtes en sangerinde. En sangers stemme kategoriseres i forbindelse med klassisk musik i de fire hovedstemmer: Sopran Alt Tenor Bas. Mellem hver af de fire hovedstemmer findes en senere kategoriseret stemme: Mezzosopran Kontratenor Baryton da

Freebase Commons People /people

Comments

Hide