close

  
Filter options:

Freebase Commons Metaweb System Types /type

Object is not asserted on this topic.
Key

Freebase Commons Common /common

Description
  • Şarkıcı, sesini şarkı söylemek veya diğer enstrümanların da yer aldığı bir müzik eserine eşlik etmek için kullanan müzisyen. Şarkıcı terimi daha çok belli bir melodiyi söyleyen müzisyenler için kullanılırken vokalist terimi, insana özgü ancak melodik olmayan diğer sesleri de kompozisyon içinde kullanan müzisyenler için dile getirilir. Ana vokal terimi müzik eserinin önde yer alan, birincil vokalini seslendirenler için, arka vokal terimi ise ana vokale veya parçaya eşlik eden diğer müzisyenler için kullanılır. tr
  • Dziedātājs jeb vokālists ir mūziķis, kura mūzikas instruments ir viņa balss saites. Atkarībā no balss diapazona izšķir sekojošas balsis: soprāns, mecosoprāns, alts, tenors, baritons, bass. Termins vokālists gandrīz sakrīt ar terminu dziedātājs, bet mūsdienu estrādes mūzikā tiek traktēts nedaudz plašāk, iekļaujot arī deklamēšanu, rečitēšanu u.c. Vokālisti var iedalīties: Līderis-vokālists — muzikālā kolektīva dalībnieks, kurš izpilda galvenās vokālās partijas. Bekvokālists — muzikālā kolektīva dalībnieks, kurš izpilda papildus harmoniskas partijas fonā. lv
  • 歌手とは、歌唱を生業とする人のことであるが、通常は職業歌手を指すスタンダード歌手のことである。シンガー、ボーカリストなどはポピュラー音楽の歌手である場合が多く、声楽家などはクラシック音楽の歌手のことである場合が多い。 一部のアイドル歌手などを除き、職業的歌手の声は楽器の一種のように扱われ、従って歌手それぞれの主要な声種及び声域により分類され、固有の経歴を積むことになる。作曲家は技術や歌声の性質を理解し、それらの楽器のために制作する。 また、日本で、歌手と言う言葉を使うと歌謡曲の歌手といったイメージが強くなることが多い。 ja
  • Az énekes olyan előadóművész, aki foglalkozásszerűen énekel, vokális zene előadásával foglalkozik. Az énekes énekelhet a cappella vagy hangszereres kísérettel. Az énekes felléphet egyénileg, vagy más énekesekkel együtt. Az énekművészek különbözőképpen csoportosíthatók. A különböző műfajok eltérő hangképzést igényelnek. hu
  • Cântăreț este o persoană care cântă cu vocea; un artist care are profesia de a cânta cu vocea. ro
  • Ca sĩ là người thực hiện, biểu diễn các bài hát bằng giọng ca của bản thân mình với nhiều thể loại nhạc: pop, rock, jazz,... Hát là một kĩ năng để tạo ra âm nhạc bằng giọng hát của các ca sĩ, và các âm thanh được phát ra lớn hơn so với nói chuyện bình thường bởi giọng và âm điệu. Ca sĩ có thể biểu diễn những bài hát với các dụng cụ nhạc hoặc không. Hát thường được thực hiện với một nhóm các nhạc sĩ, còn gọi là hợp xướng, khi được tổng hợp nhiều giọng khác nhau, ] of singers with different voice ranges, hoặc có thể là một nhóm nhạc sĩ biểu diễn dùng công cụ nhạc như nhóm nhạc rock hoặc kiểu ban nhạc Baroque. Theo một số định nghĩa thì các bài hát đều dựa trên tiếng nói, hầu như tất cả mọi người ai nói được đều hát được. Ca sĩ có thể hát theo quy tắc hoặc không hoặc hát những bài đã sáng tác hoặc tự chế. Hát thường được thực hiện với mục đích cho vui, an ủi, lễ nghi, học thức, hoặc lợi lộc. Muốn hát được chuyên nghiệp cần phải có nhiều thời gian luyện tập tận tụy và thường xuyên. Tuy nhiên cũng có một số trường hợp đặc biệt như ca sĩ Justin Bieber đã nói tiếng vì được biết đến qua youTube và còn nhiêu ca sĩ khác được nổi tiếng nhờ mạng này. vi
  • นักร้อง คือบุคคลที่ร้องเพลงเป็นอาชีพ นักร้องมีหลากหลายแบบ ตามแนวเพลง นักร้องที่ดีจะมีเสียงที่ไพเราะเป็นจุดดึงดูดให้ผู้ฟังเพลงได้เพลิดเพลิน ซึ่งประเภทของเพลง ทำให้แยกประเภทของนักร้องได้ เช่น Acoustic pop rock jazz bass ฯลฯ th
  • Dainininkas – profesionalus vokalistas, atliekantis dainas, romansus, operos, operetės, vodevilio arijas, t. y. naudojantis savo balsą kaip muzikos instrumentą. lt
  • गीत पर अपना स्वर देनेवाले कलाकार को गायक कहते हैं। hi
  • Певец — тот, кто поёт, занимается пением; исполнитель вокальной музыки: песен, романсов, арий, хоров и т. п.; музыкант, исполняющий музыку на музыкальном инструменте, которым является его собственный голос. Певец — наиболее распространённая разновидность вокалиста. ru

Freebase Commons People /people

Comments

Hide